TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西门

Xīmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西門

Âm Hán Việt TÂY MÔN

西门 nghĩa là Họ Xīmén.

Nghĩa của 西门

Xīmén

TÂY MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 西門tên riêng
  1. họ Họ Xīmén

Câu hỏi thường gặp

西门 nghĩa là gì?

西门 (xīmén) nghĩa là Họ Xīmén.

西门 đọc thế nào?

西门 đọc là Xīmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 西门 là gì?

Âm Hán Việt của 西门 là "tây môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.