TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西门豹

Xīmén Bào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西門豹

Âm Hán Việt TÂY MÔN BÁO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây môn báo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

西门豹 nghĩa là Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏国 (Wèiguó).

Nghĩa của 西门豹

Xīmén Bào

TÂY MÔN BÁOphồn thể 西門豹tên riêng
  1. Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏国 (Wèiguó)

Câu hỏi thường gặp

西门豹 nghĩa là gì?

西门豹 (xīmén bào) nghĩa là Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏国 (Wèiguó).

西门豹 đọc thế nào?

西门豹 đọc là Xīmén Bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 西门豹 là gì?

Âm Hán Việt của 西门豹 là "tây môn báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.