西陵峡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 西陵峽
西陵峡 nghĩa là Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).
Nghĩa của 西陵峡
Xīlíng Xiá
TÂY LĂNG HIỆPTên riêngphồn thể 西陵峽tên riêng- Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá)
Câu hỏi thường gặp
西陵峡 nghĩa là gì?
西陵峡 (xīlíng xiá) nghĩa là Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).
西陵峡 đọc thế nào?
西陵峡 đọc là Xīlíng Xiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 西陵峡 là gì?
Âm Hán Việt của 西陵峡 là "tây lăng hiệp".