TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西雅图

Xīyǎtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西雅圖

Âm Hán Việt TÂY NHÃ ĐỒ

西雅图 nghĩa là Seattle, bang Washington.

Nghĩa của 西雅图

Xīyǎtú

TÂY NHÃ ĐỒTên riêngphồn thể 西雅圖tên riêng
  1. Seattle, bang Washington

Câu hỏi thường gặp

西雅图 nghĩa là gì?

西雅图 (xīyǎtú) nghĩa là Seattle, bang Washington.

西雅图 đọc thế nào?

西雅图 đọc là Xīyǎtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 西雅图 là gì?

Âm Hán Việt của 西雅图 là "tây nhã đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.