TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西顿

Xīdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西頓

Âm Hán Việt TÂY ĐỐN

西顿 nghĩa là Sidon (Liban).

Nghĩa của 西顿

Xīdùn

TÂY ĐỐNTên riêngphồn thể 西頓tên riêng
  1. Sidon (Liban)

Câu hỏi thường gặp

西顿 nghĩa là gì?

西顿 (xīdùn) nghĩa là Sidon (Liban).

西顿 đọc thế nào?

西顿 đọc là Xīdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 西顿 là gì?

Âm Hán Việt của 西顿 là "tây đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.