TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要件

yàojiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾU KIỆN

要件 nghĩa là tài liệu chủ chốt, điều kiện quan trọng.

Nghĩa của 要件

yàojiàn

YẾU KIỆNDanh từ
  1. Tài liệu chủ chốt
  2. Điều kiện quan trọng
  3. Tiêu chí
  4. Yêu cầu
  5. Điều kiện tiên quyết
  6. Nền tảng

Câu hỏi thường gặp

要件 nghĩa là gì?

要件 (yàojiàn) nghĩa là tài liệu chủ chốt, điều kiện quan trọng.

要件 đọc thế nào?

要件 đọc là yàojiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 要件 là gì?

Âm Hán Việt của 要件 là "yếu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.