TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要塞

yàosài giọng máy của trình duyệt

要塞 nghĩa là đồn lũy, pháo đài.

Nghĩa của 要塞

yàosài

Danh từ
  1. Đồn lũy
  2. Pháo đài
  3. Công sự

Câu hỏi thường gặp

要塞 nghĩa là gì?

要塞 (yàosài) nghĩa là đồn lũy, pháo đài.

要塞 đọc thế nào?

要塞 đọc là yàosài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.