TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要约

yāoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 要約

Âm Hán Việt YÊU ƯỚC

要约 nghĩa là hạn chế.

Nghĩa của 要约

yāoyuē

YÊU ƯỚCĐộng từphồn thể 要約
  1. Hạn chế
  2. Đồng ý với một hợp đồng
  3. Đề nghị; đấu thầu

Câu hỏi thường gặp

要约 nghĩa là gì?

要约 (yāoyuē) nghĩa là hạn chế.

要约 đọc thế nào?

要约 đọc là yāoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 要约 là gì?

Âm Hán Việt của 要约 là "yêu ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.