TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要西了

yàoxīle giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾU TÂY LIỄU

要西了 nghĩa là không chịu nổi.

Nghĩa của 要西了

yàoxīle

YẾU TÂY LIỄU
  1. khẩu ngữ Không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)

Câu hỏi thường gặp

要西了 nghĩa là gì?

要西了 (yàoxīle) nghĩa là không chịu nổi.

要西了 đọc thế nào?

要西了 đọc là yàoxīle (pinyin).

Âm Hán Việt của 要西了 là gì?

Âm Hán Việt của 要西了 là "yếu tây liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.