TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见异思迁

jiànyìsīqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見異思遷

Âm Hán Việt KIẾN DỊ TƯ THIÊN

见异思迁 nghĩa là Thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ.

Nghĩa của 见异思迁

jiànyìsīqiān

KIẾN DỊ TƯ THIÊNCụm từphồn thể 見異思遷
  1. Thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ
  2. Không bao giờ hài lòng với những gì mình có
  3. Thấy lạ thì bắt chước

Câu hỏi thường gặp

见异思迁 nghĩa là gì?

见异思迁 (jiànyìsīqiān) nghĩa là Thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ.

见异思迁 đọc thế nào?

见异思迁 đọc là jiànyìsīqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 见异思迁 là gì?

Âm Hán Việt của 见异思迁 là "kiến dị tư thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.