见招拆招 nghĩa là gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó, đầy mưu lược.
Nghĩa của 见招拆招
jiànzhāochāizhāo
KIẾN CHIÊU SÁCH CHIÊUphồn thể 見招拆招
Gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó
Đầy mưu lược
Câu hỏi thường gặp
见招拆招 nghĩa là gì?
见招拆招 (jiànzhāochāizhāo) nghĩa là gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó, đầy mưu lược.
见招拆招 đọc thế nào?
见招拆招 đọc là jiànzhāochāizhāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 见招拆招 là gì?
Âm Hán Việt của 见招拆招 là "kiến chiêu sách chiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.