TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见招拆招

jiànzhāochāizhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見招拆招

Âm Hán Việt KIẾN CHIÊU SÁCH CHIÊU

见招拆招 nghĩa là gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó, đầy mưu lược.

Nghĩa của 见招拆招

jiànzhāochāizhāo

KIẾN CHIÊU SÁCH CHIÊUphồn thể 見招拆招
  1. Gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó
  2. Đầy mưu lược

Câu hỏi thường gặp

见招拆招 nghĩa là gì?

见招拆招 (jiànzhāochāizhāo) nghĩa là gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó, đầy mưu lược.

见招拆招 đọc thế nào?

见招拆招 đọc là jiànzhāochāizhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 见招拆招 là gì?

Âm Hán Việt của 见招拆招 là "kiến chiêu sách chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.