TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见猎心喜

jiànlièxīnxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見獵心喜

Âm Hán Việt KIẾN LẠP TÂM HỶ

见猎心喜 nghĩa là Thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn.

Nghĩa của 见猎心喜

jiànlièxīnxǐ

KIẾN LẠP TÂM HỶCụm từphồn thể 見獵心喜
  1. nghĩa đen, thành ngữ Thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn
  2. nghĩa bóng Thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại

Câu hỏi thường gặp

见猎心喜 nghĩa là gì?

见猎心喜 (jiànlièxīnxǐ) nghĩa là Thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn.

见猎心喜 đọc thế nào?

见猎心喜 đọc là jiànlièxīnxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 见猎心喜 là gì?

Âm Hán Việt của 见猎心喜 là "kiến lạp tâm hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.