TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观战

guānzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀戰

Âm Hán Việt QUAN CHIẾN

观战 nghĩa là Quan sát từ bên ngoài.

Nghĩa của 观战

guānzhàn

QUAN CHIẾNĐộng từphồn thể 觀戰
  1. Quan sát từ bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

观战 nghĩa là gì?

观战 (guānzhàn) nghĩa là Quan sát từ bên ngoài.

观战 đọc thế nào?

观战 đọc là guānzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 观战 là gì?

Âm Hán Việt của 观战 là "quan chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.