TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规整

guīzhěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規整

Âm Hán Việt QUY CHỈNH

规整 nghĩa là theo khuôn mẫu, đều đặn.

Nghĩa của 规整

guīzhěng

QUY CHỈNHTính từ, Động từphồn thể 規整
  1. Theo khuôn mẫu
  2. Đều đặn
  3. Có trật tự
  4. Có cấu trúc
  5. Gọn gàng ngăn nắp

Câu hỏi thường gặp

规整 nghĩa là gì?

规整 (guīzhěng) nghĩa là theo khuôn mẫu, đều đặn.

规整 đọc thế nào?

规整 đọc là guīzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 规整 là gì?

Âm Hán Việt của 规整 là "quy chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.