规章制度 (guīzhāngzhìdù) nghĩa là Quy tắc và quy định.
规章制度 đọc thế nào?
规章制度 đọc là guīzhāngzhìdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 规章制度 là gì?
Âm Hán Việt của 规章制度 là "quy chương chế độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.