TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规行矩步

guīxíngjǔbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規行矩步

规行矩步 nghĩa là Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc.

Nghĩa của 规行矩步

guīxíngjǔbù

phồn thể 規行矩步
  1. Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc
  2. Hành động theo lề thói

Câu hỏi thường gặp

规行矩步 nghĩa là gì?

规行矩步 (guīxíngjǔbù) nghĩa là Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc.

规行矩步 đọc thế nào?

规行矩步 đọc là guīxíngjǔbù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.