规行矩步 nghĩa là Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc.
Nghĩa của 规行矩步
guīxíngjǔbù
phồn thể 規行矩步
Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc
Hành động theo lề thói
Câu hỏi thường gặp
规行矩步 nghĩa là gì?
规行矩步 (guīxíngjǔbù) nghĩa là Theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc.
规行矩步 đọc thế nào?
规行矩步 đọc là guīxíngjǔbù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.