TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视奸

shìjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視姦

Âm Hán Việt THỊ GIAN

视奸 nghĩa là nhìn hau háu.

Nghĩa của 视奸

shìjiān

THỊ GIANĐộng từphồn thể 視姦
  1. từ mới Nhìn hau háu
  2. Nhìn chằm chằm một cách dâm đãng
  3. Theo dõi bài đăng trên mạng xã hội của ai đó mà họ không muốn bạn can thiệp
  4. Mượn chữ từ tiếng Nhật 視姦 "shikan"

Câu hỏi thường gặp

视奸 nghĩa là gì?

视奸 (shìjiān) nghĩa là nhìn hau háu.

视奸 đọc thế nào?

视奸 đọc là shìjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 视奸 là gì?

Âm Hán Việt của 视奸 là "thị gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.