TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视如土芥

shìrútǔjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視如土芥

Âm Hán Việt THỊ NHƯ THỔ GIỚI

视如土芥 nghĩa là Xem như vô dụng.

Nghĩa của 视如土芥

shìrútǔjiè

THỊ NHƯ THỔ GIỚIphồn thể 視如土芥
  1. Xem như vô dụng
  2. Xem không khác gì cỏ dại

Câu hỏi thường gặp

视如土芥 nghĩa là gì?

视如土芥 (shìrútǔjiè) nghĩa là Xem như vô dụng.

视如土芥 đọc thế nào?

视如土芥 đọc là shìrútǔjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 视如土芥 là gì?

Âm Hán Việt của 视如土芥 là "thị như thổ giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.