TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视如寇仇

shìrúkòuchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視如寇仇

视如寇仇 nghĩa là Xem như kẻ thù.

Nghĩa của 视如寇仇

shìrúkòuchóu

phồn thể 視如寇仇
  1. Xem như kẻ thù

Câu hỏi thường gặp

视如寇仇 nghĩa là gì?

视如寇仇 (shìrúkòuchóu) nghĩa là Xem như kẻ thù.

视如寇仇 đọc thế nào?

视如寇仇 đọc là shìrúkòuchóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.