TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视而不见

shì'érbùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視而不見

Âm Hán Việt THỊ NHI BẤT KIẾN

视而不见 nghĩa là làm ngơ, phớt lờ.

Nghĩa của 视而不见

shì'érbùjiàn

THỊ NHI BẤT KIẾNphồn thể 視而不見
  1. thành ngữ Làm ngơ; phớt lờ

Câu hỏi thường gặp

视而不见 nghĩa là gì?

视而不见 (shì'érbùjiàn) nghĩa là làm ngơ, phớt lờ.

视而不见 đọc thế nào?

视而不见 đọc là shì'érbùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 视而不见 là gì?

Âm Hán Việt của 视而不见 là "thị nhi bất kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.