TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角头

jiǎotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 角頭

Âm Hán Việt GIÁC ĐẦU

角头 nghĩa là trùm băng đảng, ông trùm mafia.

Nghĩa của 角头

jiǎotóu

GIÁC ĐẦUDanh từphồn thể 角頭
  1. Trùm băng đảng
  2. Ông trùm mafia

Câu hỏi thường gặp

角头 nghĩa là gì?

角头 (jiǎotóu) nghĩa là trùm băng đảng, ông trùm mafia.

角头 đọc thế nào?

角头 đọc là jiǎotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 角头 là gì?

Âm Hán Việt của 角头 là "giác đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.