TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角弓反张

jiǎogōngfǎnzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 角弓反張

Âm Hán Việt GIÁC CUNG PHẢN TRƯƠNG

角弓反张 nghĩa là Chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não.

Nghĩa của 角弓反张

jiǎogōngfǎnzhāng

GIÁC CUNG PHẢN TRƯƠNGDanh từphồn thể 角弓反張
  1. Chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não

Câu hỏi thường gặp

角弓反张 nghĩa là gì?

角弓反张 (jiǎogōngfǎnzhāng) nghĩa là Chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não.

角弓反张 đọc thế nào?

角弓反张 đọc là jiǎogōngfǎnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 角弓反张 là gì?

Âm Hán Việt của 角弓反张 là "giác cung phản trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.