TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角柱体

jiǎozhùtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 角柱體

Âm Hán Việt GIÁC TRỤ THỂ

角柱体 nghĩa là lăng trụ.

Nghĩa của 角柱体

jiǎozhùtǐ

GIÁC TRỤ THỂphồn thể 角柱體
  1. Lăng trụ (toán học)

Câu hỏi thường gặp

角柱体 nghĩa là gì?

角柱体 (jiǎozhùtǐ) nghĩa là lăng trụ.

角柱体 đọc thế nào?

角柱体 đọc là jiǎozhùtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 角柱体 là gì?

Âm Hán Việt của 角柱体 là "giác trụ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.