TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觚

gū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ
Bộ thủ: 角 (giác) · bộ số 148 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cô

觚 nghĩa là cái cốc, quy tắc.

Nghĩa của 觚

gū

CÔ
  1. Cái cốc
  2. Quy tắc
  3. Pháp luật
  4. Ly có chân, cốc nhỏ có chân

Thành ngữ có 觚

  • 率尔操觚 — Sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng

Câu hỏi thường gặp

觚 nghĩa là gì?

觚 (gū) nghĩa là cái cốc, quy tắc.

觚 đọc thế nào?

觚 đọc là gū (pinyin).

Âm Hán Việt của 觚 là gì?

Âm Hán Việt của 觚 là "cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.