TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解嘲

jiěcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI TRÀO

解嘲 nghĩa là Cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ.

Nghĩa của 解嘲

jiěcháo

GIẢI TRÀOĐộng từ
  1. Cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ
  2. Tự biện minh
  3. Tìm cớ

Từ ghép có 解嘲

Câu hỏi thường gặp

解嘲 nghĩa là gì?

解嘲 (jiěcháo) nghĩa là Cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ.

解嘲 đọc thế nào?

解嘲 đọc là jiěcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 解嘲 là gì?

Âm Hán Việt của 解嘲 là "giải trào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.