TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解约

jiěyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解約

Âm Hán Việt GIẢI ƯỚC

解约 nghĩa là chấm dứt thỏa thuận, hủy hợp đồng.

Nghĩa của 解约

jiěyuē

GIẢI ƯỚCĐộng từphồn thể 解約
  1. Chấm dứt thỏa thuận
  2. Hủy hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

解约 nghĩa là gì?

解约 (jiěyuē) nghĩa là chấm dứt thỏa thuận, hủy hợp đồng.

解约 đọc thế nào?

解约 đọc là jiěyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 解约 là gì?

Âm Hán Việt của 解约 là "giải ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.