TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触媒作用

chùméizuòyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸媒作用

Âm Hán Việt XÚC MÔI TÁC DỤNG

触媒作用 nghĩa là sự xúc tác.

Nghĩa của 触媒作用

chùméizuòyòng

XÚC MÔI TÁC DỤNGDanh từphồn thể 觸媒作用
  1. Sự xúc tác

Câu hỏi thường gặp

触媒作用 nghĩa là gì?

触媒作用 (chùméizuòyòng) nghĩa là sự xúc tác.

触媒作用 đọc thế nào?

触媒作用 đọc là chùméizuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 触媒作用 là gì?

Âm Hán Việt của 触媒作用 là "xúc môi tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.