TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觵

gōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 角 (giác) · bộ số 148 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: quang, quăng

觵 nghĩa là Biến thể cũ của 觥 (gōng).

Nghĩa của 觵

gōng

  1. Biến thể cũ của 觥 (gōng)

Câu hỏi thường gặp

觵 nghĩa là gì?

觵 (gōng) nghĩa là Biến thể cũ của 觥 (gōng).

觵 đọc thế nào?

觵 đọc là gōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.