TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言情小说

yánqíngxiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言情小說

Âm Hán Việt NGÔN TÌNH TIỂU THUYẾT

言情小说 nghĩa là tiểu thuyết lãng mạn.

Nghĩa của 言情小说

yánqíngxiǎoshuō

NGÔN TÌNH TIỂU THUYẾTDanh từphồn thể 言情小說
  1. Tiểu thuyết lãng mạn
  2. Tác phẩm hư cấu lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

言情小说 nghĩa là gì?

言情小说 (yánqíngxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết lãng mạn.

言情小说 đọc thế nào?

言情小说 đọc là yánqíngxiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 言情小说 là gì?

Âm Hán Việt của 言情小说 là "ngôn tình tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.