TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言犹在耳

yányóuzài'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言猶在耳

Âm Hán Việt NGÔN DO TẠI NHĨ

言犹在耳 nghĩa là Lời vẫn còn vang vọng bên tai.

Nghĩa của 言犹在耳

yányóuzài'ěr

NGÔN DO TẠI NHĨCụm từphồn thể 言猶在耳
  1. thành ngữ Lời vẫn còn vang vọng bên tai

Câu hỏi thường gặp

言犹在耳 nghĩa là gì?

言犹在耳 (yányóuzài'ěr) nghĩa là Lời vẫn còn vang vọng bên tai.

言犹在耳 đọc thế nào?

言犹在耳 đọc là yányóuzài'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 言犹在耳 là gì?

Âm Hán Việt của 言犹在耳 là "ngôn do tại nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.