TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言简意赅

yánjiǎnyìgāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 言簡意賅

Âm Hán Việt NGÔN GIẢN Ý CAI

言简意赅 nghĩa là Ngắn gọn và đầy đủ.

Nghĩa của 言简意赅

yánjiǎnyìgāi

NGÔN GIẢN Ý CAICụm từphồn thể 言簡意賅
  1. thành ngữ Ngắn gọn và đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

言简意赅 nghĩa là gì?

言简意赅 (yánjiǎnyìgāi) nghĩa là Ngắn gọn và đầy đủ.

言简意赅 đọc thế nào?

言简意赅 đọc là yánjiǎnyìgāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 言简意赅 là gì?

Âm Hán Việt của 言简意赅 là "ngôn giản ý cai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.