TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

言而有信

yán'éryǒuxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÔN NHI HỮU TÍN

言而有信 nghĩa là giữ đúng lời.

Nghĩa của 言而有信

yán'éryǒuxìn

NGÔN NHI HỮU TÍN
  1. Nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời

Câu hỏi thường gặp

言而有信 nghĩa là gì?

言而有信 (yán'éryǒuxìn) nghĩa là giữ đúng lời.

言而有信 đọc thế nào?

言而有信 đọc là yán'éryǒuxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 言而有信 là gì?

Âm Hán Việt của 言而有信 là "ngôn nhi hữu tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.