TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誙

kēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 14

誙 nghĩa là chắc chắn, đúng vậy.

Nghĩa của 誙

kēng

  1. cổ Chắc chắn
  2. Đúng vậy!

Câu hỏi thường gặp

誙 nghĩa là gì?

誙 (kēng) nghĩa là chắc chắn, đúng vậy.

誙 đọc thế nào?

誙 đọc là kēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.