TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警徽

jǐnghuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH HUY

警徽 nghĩa là huy hiệu cảnh sát.

Nghĩa của 警徽

jǐnghuī

CẢNH HUYDanh từ
  1. Huy hiệu cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

警徽 nghĩa là gì?

警徽 (jǐnghuī) nghĩa là huy hiệu cảnh sát.

警徽 đọc thế nào?

警徽 đọc là jǐnghuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 警徽 là gì?

Âm Hán Việt của 警徽 là "cảnh huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.