TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警笛

jǐngdí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH ĐỊCH

警笛 nghĩa là còi báo động.

Nghĩa của 警笛

jǐngdí

CẢNH ĐỊCHDanh từ
  1. Còi báo động

Câu hỏi thường gặp

警笛 nghĩa là gì?

警笛 (jǐngdí) nghĩa là còi báo động.

警笛 đọc thế nào?

警笛 đọc là jǐngdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 警笛 là gì?

Âm Hán Việt của 警笛 là "cảnh địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.