TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警花

jǐnghuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH HOA

警花 nghĩa là Nữ cảnh sát hấp dẫn.

Nghĩa của 警花

jǐnghuā

CẢNH HOADanh từ
  1. Nữ cảnh sát hấp dẫn
  2. Nữ công an trẻ

Câu hỏi thường gặp

警花 nghĩa là gì?

警花 (jǐnghuā) nghĩa là Nữ cảnh sát hấp dẫn.

警花 đọc thế nào?

警花 đọc là jǐnghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 警花 là gì?

Âm Hán Việt của 警花 là "cảnh hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.