TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警辟

jǐngpì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警闢

Âm Hán Việt CẢNH TỊCH

警辟 nghĩa là Sâu sắc, thấu đáo và cảm động.

Nghĩa của 警辟

jǐngpì

CẢNH TỊCHphồn thể 警闢
  1. Sâu sắc, thấu đáo và cảm động

Câu hỏi thường gặp

警辟 nghĩa là gì?

警辟 (jǐngpì) nghĩa là Sâu sắc, thấu đáo và cảm động.

警辟 đọc thế nào?

警辟 đọc là jǐngpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 警辟 là gì?

Âm Hán Việt của 警辟 là "cảnh tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.