Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 22Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn
譾 nghĩa là Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
Nghĩa của 譾
jiǎn
TIỄN
Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
Biến thể của 谫 (jiǎn)
Câu hỏi thường gặp
譾 nghĩa là gì?
譾 (jiǎn) nghĩa là Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
譾 đọc thế nào?
譾 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 譾 là gì?
Âm Hán Việt của 譾 là "tiễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.