TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计时工资

jìshígōngzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計時工資

Âm Hán Việt KẾ THỜI CÔNG TƯ

计时工资 nghĩa là Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī)).

Nghĩa của 计时工资

jìshígōngzī

KẾ THỜI CÔNG TƯDanh từphồn thể 計時工資
  1. Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī))

Câu hỏi thường gặp

计时工资 nghĩa là gì?

计时工资 (jìshígōngzī) nghĩa là Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī)).

计时工资 đọc thế nào?

计时工资 đọc là jìshígōngzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 计时工资 là gì?

Âm Hán Việt của 计时工资 là "kế thời công tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.