计时工资
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 計時工資
计时工资 nghĩa là Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī)).
Nghĩa của 计时工资
jìshígōngzī
KẾ THỜI CÔNG TƯDanh từphồn thể 計時工資- Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī))
Câu hỏi thường gặp
计时工资 nghĩa là gì?
计时工资 (jìshígōngzī) nghĩa là Trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jìjiàngōngzī)).
计时工资 đọc thế nào?
计时工资 đọc là jìshígōngzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 计时工资 là gì?
Âm Hán Việt của 计时工资 là "kế thời công tư".