TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计都

jìdū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計都

Âm Hán Việt KẾ ĐÔ

计都 nghĩa là Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu).

Nghĩa của 计都

jìdū

KẾ ĐÔphồn thể 計都
  1. Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu)
  2. Ngôi sao giả tưởng dự báo tai họa

Câu hỏi thường gặp

计都 nghĩa là gì?

计都 (jìdū) nghĩa là Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu).

计都 đọc thế nào?

计都 đọc là jìdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 计都 là gì?

Âm Hán Việt của 计都 là "kế đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.