计都 nghĩa là Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu).
Nghĩa của 计都
jìdū
KẾ ĐÔphồn thể 計都
Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu)
Ngôi sao giả tưởng dự báo tai họa
Câu hỏi thường gặp
计都 nghĩa là gì?
计都 (jìdū) nghĩa là Khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 罗睺 (luóhóu).
计都 đọc thế nào?
计都 đọc là jìdū (pinyin).
Âm Hán Việt của 计都 là gì?
Âm Hán Việt của 计都 là "kế đô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.