TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订出

dìngchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂出

Âm Hán Việt ĐÍNH XUẤT

订出 nghĩa là đề ra, soạn thảo.

Nghĩa của 订出

dìngchū

ĐÍNH XUẤTphồn thể 訂出
  1. Đề ra (một quy tắc, kế hoạch hành động)
  2. Soạn thảo
  3. Đã được đặt hết (tức là đã được đặt chỗ đầy đủ)

Câu hỏi thường gặp

订出 nghĩa là gì?

订出 (dìngchū) nghĩa là đề ra, soạn thảo.

订出 đọc thế nào?

订出 đọc là dìngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 订出 là gì?

Âm Hán Việt của 订出 là "đính xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.