TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

订阅

dìngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訂閱

Âm Hán Việt ĐÍNH DUYỆT

订阅 nghĩa là sự đăng ký, theo dõi.

Nghĩa của 订阅

dìngyuè

ĐÍNH DUYỆTĐộng từphồn thể 訂閱
  1. Sự đăng ký
  2. Theo dõi

Câu hỏi thường gặp

订阅 nghĩa là gì?

订阅 (dìngyuè) nghĩa là sự đăng ký, theo dõi.

订阅 đọc thế nào?

订阅 đọc là dìngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 订阅 là gì?

Âm Hán Việt của 订阅 là "đính duyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.