议事日程 (yìshìrìchéng) nghĩa là chương trình nghị sự.
议事日程 đọc thế nào?
议事日程 đọc là yìshìrìchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 议事日程 là gì?
Âm Hán Việt của 议事日程 là "nghị sự nhật trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.