TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

议事日程

yìshìrìchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 議事日程

Âm Hán Việt NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNH

议事日程 nghĩa là chương trình nghị sự.

Nghĩa của 议事日程

yìshìrìchéng

NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNHDanh từphồn thể 議事日程
  1. Chương trình nghị sự

Câu hỏi thường gặp

议事日程 nghĩa là gì?

议事日程 (yìshìrìchéng) nghĩa là chương trình nghị sự.

议事日程 đọc thế nào?

议事日程 đọc là yìshìrìchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 议事日程 là gì?

Âm Hán Việt của 议事日程 là "nghị sự nhật trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.