讯框中继 (xùnkuàngzhōngjì) nghĩa là chuyển tiếp khung.
讯框中继 đọc thế nào?
讯框中继 đọc là xùnkuàngzhōngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 讯框中继 là gì?
Âm Hán Việt của 讯框中继 là "tấn khuông trung kế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.