记者站 nghĩa là văn phòng phóng viên, trạm phóng viên.
Nghĩa của 记者站
jìzhězhàn
KÝ GIẢ TRẠMphồn thể 記者站
Văn phòng phóng viên
Trạm phóng viên
Câu hỏi thường gặp
记者站 nghĩa là gì?
记者站 (jìzhězhàn) nghĩa là văn phòng phóng viên, trạm phóng viên.
记者站 đọc thế nào?
记者站 đọc là jìzhězhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 记者站 là gì?
Âm Hán Việt của 记者站 là "ký giả trạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.