TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲义气

jiǎngyìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講義氣

Âm Hán Việt GIẢNG NGHĨA KHÍ

讲义气 nghĩa là trung thành.

Nghĩa của 讲义气

jiǎngyìqì

GIẢNG NGHĨA KHÍphồn thể 講義氣
  1. Trung thành (với bạn bè)
  2. Coi trọng lòng trung thành

Câu hỏi thường gặp

讲义气 nghĩa là gì?

讲义气 (jiǎngyìqì) nghĩa là trung thành.

讲义气 đọc thế nào?

讲义气 đọc là jiǎngyìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲义气 là gì?

Âm Hán Việt của 讲义气 là "giảng nghĩa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.