TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲习会

jiǎngxíhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講習會

Âm Hán Việt GIẢNG TẬP HỘI

讲习会 nghĩa là diễn đàn thảo luận, hội thảo.

Nghĩa của 讲习会

jiǎngxíhuì

GIẢNG TẬP HỘIDanh từphồn thể 講習會
  1. Diễn đàn thảo luận
  2. Hội thảo
  3. Hội nghị

Câu hỏi thường gặp

讲习会 nghĩa là gì?

讲习会 (jiǎngxíhuì) nghĩa là diễn đàn thảo luận, hội thảo.

讲习会 đọc thế nào?

讲习会 đọc là jiǎngxíhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲习会 là gì?

Âm Hán Việt của 讲习会 là "giảng tập hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.