TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲求

jiǎngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講求

Âm Hán Việt GIẢNG CẦU

讲求 nghĩa là chú trọng, nhấn mạnh.

Nghĩa của 讲求

jiǎngqiú

GIẢNG CẦUĐộng từphồn thể 講求
  1. Chú trọng
  2. Nhấn mạnh
  3. Kỹ lưỡng
  4. Vươn tới

Câu hỏi thường gặp

讲求 nghĩa là gì?

讲求 (jiǎngqiú) nghĩa là chú trọng, nhấn mạnh.

讲求 đọc thế nào?

讲求 đọc là jiǎngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲求 là gì?

Âm Hán Việt của 讲求 là "giảng cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.