TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讴歌

ōugē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謳歌

Âm Hán Việt ÂU CA

讴歌 nghĩa là Ca ngợi trong bài hát.

Nghĩa của 讴歌

ōugē

ÂU CAĐộng từ, Danh từphồn thể 謳歌
  1. văn học Ca ngợi trong bài hát
  2. Ca tụng

Ōugē

ÂU CAĐộng từ, Danh từphồn thể 謳歌tên riêng
  1. Acura (mẫu xe của Honda)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讴歌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讴歌 nghĩa là gì?

讴歌 (ōugē, ōugē) nghĩa là Ca ngợi trong bài hát.

讴歌 đọc thế nào?

讴歌 đọc là ōugē (pinyin).

Âm Hán Việt của 讴歌 là gì?

Âm Hán Việt của 讴歌 là "âu ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.