TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许多

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xǔduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許多

Âm Hán Việt HỨA ĐA

许多 nghĩa là nhiều, rất nhiều.

Nghĩa của 许多

xǔduō

HỨA ĐATính từphồn thể 許多
  1. Nhiều
  2. Rất nhiều

Câu ví dụ với 许多

  • 许多人嫉妒汤姆的成功。 Xǔduō rén jídù Tāngmǔ de chénggōng.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759990
  • 公园里有许多散步的情侣。 Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō sànbù de qínglǚ.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028321
  • 许多英文单字源自於拉丁文。 Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761263
  • 世界上许多学生正在学习英语。 Rất nhiều học sinh trên khắp thế giới đang học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811542
  • 虽然她有许多缺点,但我却情不自禁地爱著她。 Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

许多 nghĩa là gì?

许多 (xǔduō) nghĩa là nhiều, rất nhiều.

许多 đọc thế nào?

许多 đọc là xǔduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 许多 là gì?

Âm Hán Việt của 许多 là "hứa đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.